Xem ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2035
Ngày tốt nhất
- Thứ năm, 4/1/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 25/11 · Ất Sửu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - Thứ sáu, 5/1/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 26/11 · Bính Dần
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Chủ nhật, 14/1/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 6/12 · Ất Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ tư, 17/1/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 9/12 · Mậu Dần
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ hai, 29/1/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 21/12 · Canh Dần
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ hai, 8/1/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 29/11 · Kỷ Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ bảy, 20/1/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 12/12 · Tân Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Khá
18/1 · 25/1 · 26/1
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2035)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.