Xem ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2034
Ngày tốt nhất
- Thứ sáu, 6/10/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 25/8 · Ất Mùi
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - Thứ ba, 10/10/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 29/8 · Kỷ Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ năm, 19/10/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 8/9 · Mậu Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Chủ nhật, 22/10/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 11/9 · Tân Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ ba, 31/10/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 20/9 · Canh Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Chủ nhật, 1/10/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 20/8 · Canh Dần
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ sáu, 13/10/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 2/9 · Nhâm Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Khá
5/10 · 20/10 · 25/10
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2034)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.