Xem ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2033
Ngày tốt nhất
- Thứ bảy, 9/4/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 10/3 · Canh Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Chủ nhật, 24/4/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 25/3 · Ất Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ sáu, 15/4/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 16/3 · Bính Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ bảy, 16/4/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 17/3 · Đinh Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Thứ tư, 27/4/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 28/3 · Mậu Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ năm, 28/4/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 29/3 · Kỷ Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Khá
1/4 · 4/4 · 12/4 · 21/4
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2033)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.