Tử vi tuổi Hợi năm 2027 (Đinh Mùi) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Hợi năm 2027: tam hợp Thái Tuế; Tam Tai năm cuối. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2027 (Đinh Mùi)
Tuổi Hợi cùng nhóm tam hợp với chi năm Mùi. Truyền thống coi đây là quan hệ thuận.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Hợi gặp Tam Tai năm cuối trong năm này (Tam Tai kéo dài ba năm liên tiếp).
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1959 (Kỷ Hợi), tuổi mụ 69 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm cuối
- Sinh 1971 (Tân Hợi), tuổi mụ 57 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm cuối
- Sinh 1983 (Quý Hợi), tuổi mụ 45 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm cuối
- Sinh 1995 (Ất Hợi), tuổi mụ 33 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm cuối
- Sinh 2007 (Đinh Hợi), tuổi mụ 21 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm cuối
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (6/2/2027 đến 7/3/2027) Nhâm Dần, chi Dần: lục hợp với tuổi30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (8/3/2027 đến 6/4/2027) Quý Mão, chi Mão: tam hợp với tuổi30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (7/4/2027 đến 5/5/2027) Giáp Thìn, chi Thìn: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (6/5/2027 đến 4/6/2027) Ất Tỵ, chi Tỵ: xung tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (5/6/2027 đến 3/7/2027) Bính Ngọ, chi Ngọ: trung tính29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (4/7/2027 đến 1/8/2027) Đinh Mùi, chi Mùi: tam hợp với tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (2/8/2027 đến 31/8/2027) Mậu Thân, chi Thân: hại tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (1/9/2027 đến 29/9/2027) Kỷ Dậu, chi Dậu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (30/9/2027 đến 28/10/2027) Canh Tuất, chi Tuất: trung tính29 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (29/10/2027 đến 27/11/2027) Tân Hợi, chi Hợi: cùng chi với tuổi30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (28/11/2027 đến 27/12/2027) Nhâm Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (28/12/2027 đến 25/1/2028) Quý Sửu, chi Sửu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.