Tử vi tuổi Mùi năm 2025 (Ất Tỵ) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Mùi năm 2025: không quan hệ đặc biệt với Thái Tuế; Tam Tai năm đầu. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2025 (Ất Tỵ)
Tuổi Mùi và chi năm Tỵ không thuộc trực, xung, hại, lục hợp hay tam hợp: quan hệ trung tính về Địa chi.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Mùi gặp Tam Tai năm đầu trong năm này (Tam Tai kéo dài ba năm liên tiếp).
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1955 (Ất Mùi), tuổi mụ 71 Kim Lâu: Kim Lâu Lục súc (vật nuôi, tài sản)Hoang Ốc: Nhị Nghi (cát)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 1967 (Đinh Mùi), tuổi mụ 59 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhị Nghi (cát)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 1979 (Kỷ Mùi), tuổi mụ 47 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Ngũ Thọ Tử (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 1991 (Tân Mùi), tuổi mụ 35 Kim Lâu: Kim Lâu Lục súc (vật nuôi, tài sản)Hoang Ốc: Nhị Nghi (cát)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 2003 (Quý Mùi), tuổi mụ 23 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Ngũ Thọ Tử (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (29/1/2025 đến 27/2/2025) Mậu Dần, chi Dần: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (28/2/2025 đến 28/3/2025) Kỷ Mão, chi Mão: tam hợp với tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (29/3/2025 đến 27/4/2025) Canh Thìn, chi Thìn: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (28/4/2025 đến 26/5/2025) Tân Tỵ, chi Tỵ: trung tính29 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (27/5/2025 đến 24/6/2025) Nhâm Ngọ, chi Ngọ: lục hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (25/6/2025 đến 24/7/2025) Quý Mùi, chi Mùi: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 nhuận (25/7/2025 đến 22/8/2025) Quý Mùi, chi Mùi: cùng chi với tuổi29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (23/8/2025 đến 21/9/2025) Giáp Thân, chi Thân: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (22/9/2025 đến 20/10/2025) Ất Dậu, chi Dậu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (21/10/2025 đến 19/11/2025) Bính Tuất, chi Tuất: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (20/11/2025 đến 19/12/2025) Đinh Hợi, chi Hợi: tam hợp với tuổi30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (20/12/2025 đến 18/1/2026) Mậu Tý, chi Tý: hại tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (19/1/2026 đến 16/2/2026) Kỷ Sửu, chi Sửu: xung tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.