Tử vi tuổi Tuất năm 2026 (Bính Ngọ) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Tuất năm 2026: tam hợp Thái Tuế; không gặp Tam Tai. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2026 (Bính Ngọ)
Tuổi Tuất cùng nhóm tam hợp với chi năm Ngọ. Truyền thống coi đây là quan hệ thuận.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Tuất không gặp Tam Tai năm này. Các năm Tam Tai của nhóm tuổi này: Thân, Dậu, Tuất.
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1958 (Mậu Tuất), tuổi mụ 69 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 1970 (Canh Tuất), tuổi mụ 57 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 1982 (Nhâm Tuất), tuổi mụ 45 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 1994 (Giáp Tuất), tuổi mụ 33 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 2006 (Bính Tuất), tuổi mụ 21 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Không
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (17/2/2026 đến 18/3/2026) Canh Dần, chi Dần: tam hợp với tuổi30 ngày: 17 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (19/3/2026 đến 16/4/2026) Tân Mão, chi Mão: lục hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (17/4/2026 đến 16/5/2026) Nhâm Thìn, chi Thìn: xung tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (17/5/2026 đến 14/6/2026) Quý Tỵ, chi Tỵ: trung tính29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (15/6/2026 đến 13/7/2026) Giáp Ngọ, chi Ngọ: tam hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (14/7/2026 đến 12/8/2026) Ất Mùi, chi Mùi: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 9 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (13/8/2026 đến 10/9/2026) Bính Thân, chi Thân: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (11/9/2026 đến 9/10/2026) Đinh Dậu, chi Dậu: hại tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (10/10/2026 đến 8/11/2026) Mậu Tuất, chi Tuất: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (9/11/2026 đến 8/12/2026) Kỷ Hợi, chi Hợi: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (9/12/2026 đến 7/1/2027) Canh Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (8/1/2027 đến 5/2/2027) Tân Sửu, chi Sửu: trung tính29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.