Ngày 11/1/2029 (Thứ năm) – ngày Tân Sửu
Thứ năm 11/1/2029 là 27/11 âm lịch, ngày Tân Sửu, ngày Hắc đạo, trực Kiến, tiết Tiểu hàn. Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thông tin trong ngày
- Dương lịch
- Thứ năm, 11/1/2029
- Âm lịch
- ngày 27 tháng 11 năm 2028
- Can chi ngày
- Tân Sửu
- Can chi tháng (âm lịch)
- Giáp Tý
- Can chi năm (âm lịch)
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Tiểu hàn (đang trong tiết)
- Loại ngày
- Ngày Hắc đạo, Chu Tước
- Trực
- Kiến
- Giờ Hoàng đạo
- Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày thứ 27 của một tháng âm lịch đủ (30 ngày).
Một số ngày kiêng kỵ thường gặp
- Tam nương
Trang chỉ kiểm ba loại này; chưa kiểm các ngày kiêng khác (Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá…).
Mức phù hợp theo việc (tham khảo)
Điểm theo bảng quy tắc riêng của chúng tôi (Hoàng đạo/Hắc đạo, trực, các ngày kiêng kỵ), chưa có chuyên gia kiểm duyệt và chưa tính tuổi của bạn. Các sách và lịch vạn niên chấm khác nhau; dùng công cụ xem ngày tốt để thêm tuổi.
| Việc | Mức |
|---|---|
| Cưới hỏi | Không nên (−4 điểm) |
| Khai trương | Không nên (−4 điểm) |
| Động thổ | Không nên (−7 điểm) |
| Nhập trạch | Không nên (−5 điểm) |
| Xuất hành | Không nên (−3 điểm) |
| Ký hợp đồng | Không nên (−4 điểm) |
Các ngày gần đây
- Ngày Hoàng đạo kế tiếp: Thứ sáu, 12/1/2029 (28/11)
- Tiết khí kế tiếp: Thứ bảy, 20/1/2029 (6/12)
- Mùng 1 kế tiếp: Thứ hai, 15/1/2029 (1/12)
- Rằm kế tiếp: Thứ hai, 29/1/2029 (15/12)
Chọn ngày tốt theo tuổi của bạn · Đổi ngày dương, âm · Cách tính và mức kiểm chứng
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa và giải trí; không phải tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý. Thời điểm tiết khí tính ra có thể sai lệch vài phút so với lịch in.